phòng bị

  1. đg. Đề phòng sẵn. Đánh bất ngờ khi địch không phòng bị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phòng bị"

phòng bị
Đội quân luôn phòng bị trước mọi tình huống bất ngờ.